Bảng giá dịch vụ phân tích thử nghiệm

BẢNG GIÁ PHÂN TÍCH MẪU VÀ DỊCH VỤ

I. Phân tích bằng tia X
TT Chỉ tiêu phân tích Giá tiền (VND) Lượng mẫu tối thiểu (g hoặc mL)
1 Bán định lượng  XRD:
+ Chạy đường phổ XRD
+ Xác định cấu trúc tinh thể
+ Phần trăm thành phần hóa
200.000 100
2 Xác định phần trăm mất khi nung (XRD) 100.000
  Bán định lượng thành phần hóa (XRF)
3 Mẫu bột rắn  150.000
4 Mẫu bùn lỏng 200.000
5 Mẫu lỏng 200.000
II. Phân tích mẫu hóa lý (thực phẩm, hóa học, môi trường…)
TT Chỉ tiêu Phương pháp Giá tiền (VND) Lượng mẫu tối thiểu (g/mL)
I. NƯỚC
1 Độ cứng TCVN 6224:1996 60.000 500
2 Clorua TCVN 6225-3:2011 100.000
3 Sắt tổng TCVN 6177:1996 100.000
4 Nitrat TCVN 7323-1:2004 100.000
5 Nitrit TCVN 6178:1996 100.000
6 Hàm lượng photpho tổng TCVN 6202 : 2008 100.000
7 Hàm lượng Nitơ tổng TCVN 6638 : 2000 100.000
8 BOD TCVN 6001:1995 100.000
9 DO TCVN 7324:2004 100.000
10 COD TCVN 6491:1999 100.000
11 Đồng Ref.AOAC 965.09 150.000
12 Sắt Ref.AOAC 965.09 150.000
13 Crôm Ref.AOAC 965.09 150.000
14 Mangan Ref.AOAC 965.09 150.000
15 Kẽm Ref.AOAC 965.09 150.000
16 Chì Ref.AOAC 965.09 150.000
17 Chất rắn lơ lửng TCVN 6625 : 2000 50.000
18 Chất rắn hòa tan TCVN 6053:1995  50.000
II. THỰC PHẨM
1 Hàm lượng protein tổng  TCVN 8133-1:2009 100.000 100
2 Hàm lượng NaCl TCVN 3701:1990 100.000
3 Chỉ số peroxyt TCVN 6121:1996 100.000
4 Chỉ số xà phòng hóa TCVN 6126:1996 100.000
5 Chỉ số iod TCVN 6122:1996 100.000
6 Chỉ số axit TCVN 6127:1996 100.000
7 Hàm lượng đường khử TCVN 4594:1988 100.000
8 Hàm lượng gluxit tổng TCVN 4074:2009 100.000
9 Hàm lượng tro tổng TCVN 9474:2012 50.000
10 Hàm lượng tro hòa tan TCVN 5401:2010 50.000
11 Natri benzoat VĐSK 01 300.000 100
12 Kali sorbat VĐSK 02 300.000
13 Caffein VĐSK 03 350.000
14 Paracetamol VĐSK 04 300.000
15 Methylparaben  VĐSK 05 300.000
16 Ethylparaben VĐSK 06 300.000
17 Propylparaben VĐSK 07 300.000
18 Butylparaben VĐSK 08 300.000
19 Hàm lượng vitamin C  VĐSK 09 350.000
20 Hàm lượng vitamin B6 VĐSK 10 350.000
21 Hàm lượng vitamin B2 VĐSK 11 350.000
22 Rhodamine VĐSK 12 350.000
23 Auramine VĐSK 13 350.000
24 Chrysodine VĐSK 14 350.000
25 Hàm lượng Cacbon, Hiđro, Nitơ TCVN 8133:2009 (Dumas) 350.000 10
26 Bán định lượng trên GCMSMS Mass Spectral NSIT 14 500.000 5
III. Các dịch vụ khác
TT Nội dung Giá tiền (VND) Ghi chú
1 Sấy phun mẫu 180.000/lít Mẫu không lẫn tạp chất không tan
2 Sấy thăng hoa 15.000/h  
3 Sấy chân không 30.000/h Lượng mẫu tối đa 2kg/lần
4 Cân xác định độ ẩm 20.000/lần  
6 Máy so màu vật rắn 20.000/lần  
- Sinh viên, giảng viên trong trường được giảm giá 20% trên đơn giá
- Nếu số lượng mẫu ≥10 giảm giá 30% trên đơn giá
- Đơn giá này có giá trị áp dụng từ ngày 15/05/2017 đến 15/05/2018

 

 

 


Bài viết khác